Manchester City kết quả livescore
Manchester City
Guardiola, Pep
Etihad Stadium
Manchester City Điểm
Manchester City lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 14 | 3 | 2 | 45:14 | +31 | 45 | 2.37 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 9 | 6 | 4 | 32:21 | +11 | 33 | 1.74 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 23 | 9 | 6 | 77:35 | +42 | 78 | 2.05 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 14 | 4 | 1 | 26:6 | +20 | 46 | 2.42 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 10 | 7 | 2 | 15:4 | +11 | 37 | 1.95 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 24 | 11 | 3 | 41:10 | +31 | 83 | 2.18 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 10 | 4 | 5 | 19:8 | +11 | 34 | 1.79 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 6 | 6 | 7 | 17:17 | 0 | 24 | 1.26 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 16 | 10 | 12 | 36:25 | +11 | 58 | 1.53 | |
Bàn Thắng Đội
Manchester City ghi bàn cứ mỗi 44 phút trong Giải Ngoại Hạng
Manchester City ghi trung bình 2.03 bàn mỗi trận
Manchester City là đội đầu tiên ghi bàn trong 82% trong suốt Giải Ngoại Hạng
Manchester City không ghi được bàn trong 11% tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City ghi trung bình 1.08 trong hiệp một mỗi trận
Manchester City ghi trung bình 0.95 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Manchester City để thủng lưới cứ mỗi 98 phút tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City để thủng lưới trung bình 0.92 bàn mỗi trận
Manchester City đạt được 43% trận giữ sạch lưới tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City để thủng lưới trung bình 0.26 bàn trong hiệp một mỗi trận
Manchester City để thủng lưới trung bình 0.66 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Manchester City ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Manchester City ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Manchester City ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải Ngoại Hạng
Thời gian đến bàn thắng
Manchester City ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng
Manchester City thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Manchester City để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 22% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Manchester City ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 66% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng
Manchester City thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 53% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Manchester City để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 32% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Manchester City đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng
Manchester City tổng số bàn thắng mỗi trận 2.95 trong mỗi trận tại Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 64% đối với Manchester City tại Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 79% đối với Manchester City tại Giải Ngoại Hạng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Manchester City đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng
Manchester City ghi trung bình 1.34 mỗi trận trong hiệp một
Manchester City ghi trung bình 1.61 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 43 cho Manchester City ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 58 cho Manchester City ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 48 cho Manchester City ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 53 cho Manchester City ở Giải Ngoại Hạng
Cả hai đội ghi bàn
Manchester City đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 16% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Thẻ
Manchester City thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City có trung bình 3.89 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Manchester City thắng bằng thẻ trong 22% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Manchester City có trung bình 1.11 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Manchester City thắng bằng thẻ trong 37% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Manchester City có trung bình 2.79 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Thống kê thẻ đội
Manchester City có trung bình 1.74 thẻ đội trong các trận của Giải Ngoại Hạng
Manchester City có trung bình 2.16 thẻ chống lại trong các trận của Giải Ngoại Hạng
Phạt Góc Thống Kê
Manchester City thắng bằng quả phạt góc trong 64% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City có trung bình 10.24 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Manchester City thắng bằng quả phạt góc trong 77% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Manchester City có trung bình 4.82 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Manchester City thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Manchester City có trung bình 5.42 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng
Thống kê phạt góc của đội
Manchester City có trung bình 6.42 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Manchester City có trung bình 3.82 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Ngoại Hạng
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 2.03 | 1 | 1.87 | 2 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.92 | 19 | 0.71 | 20 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.95 | 5 | 2.58 | 16 |
| CDG | |||
| 50% | 15 | 48% | 18 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 10.24 | 8 | 9.00 | 19 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 6.42 | 1 | 5.68 | 5 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.89 | 10 | 3.26 | 19 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.74 | 15 | 1.34 | 20 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Manchester City
-
1 Haaland E.27
-
2 Foden P.7
-
3 Semenyo A.7
-
Arsenal
-
1 Gyokeres V.14
-
2 Saka B.7
-
3 Eze E.7
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Haaland E. FW35
-
2 Cherki R. MD16
-
3 Foden P. MD12
-
4 Doku J. FW10
-
5 O'Reilly N. MD8
-
6 Semenyo A. MD8
-
7 Reijnders T. MD7
-
8 Silva B. MD6
-
9 Nunes M. MD6
-
10 Marmoush O. FW6
-
11 Gvardiol J. DF4
-
12 Dias R. DF2
-
13 Ait-Nouri R. DF2
-
14 Savinho MD2
-
15 Guehi M. DF2
-
16 Gonzalez N. MD1
-
17 Bobb O. MD1
-
18 Lewis R. DF1
-
19 Rodri MD1
-
20 Kovacic M. MD1
Manchester City giải đấu
Manchester City người chơi
| 1 Trafford, James | Thủ môn |
| 1 Donnarumma, Gianluigi | Thủ môn |
| 2 Khusanov, Abdukodir | Hậu vệ |
| 3 Dias, Ruben | Hậu vệ |
| 4 Gvardiol, Josko | Hậu vệ |
| 5 Ake, Nathan | Hậu vệ |
| 5 Stones, John | Hậu vệ |
| 6 Guehi, Marc | Hậu vệ |
| 15 Ait-Nouri, Rayan | Hậu vệ |
| 68 Alleyne, Max | Hậu vệ |
| 82 Lewis, Rico | Hậu vệ |
Manchester City Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 9 Haaland, Erling | 35 | 27 | 8 |
| 47 Foden, Phil | 33 | 7 | 5 |
| 11 Semenyo, Antoine | 17 | 7 | 1 |
| 11 Doku, Jeremy | 30 | 5 | 5 |
| 33 O'Reilly, Nico | 34 | 5 | 4 |
| 14 Reijnders, Tijani | 28 | 5 | 2 |
| 10 Cherki, Rayan | 33 | 4 | 12 |
| 7 Marmoush, Omar | 21 | 3 | 3 |
| 20 Silva, Bernardo | 38 | 2 | 4 |
| 4 Gvardiol, Josko | 18 | 2 | 2 |
Làm mới